cóc khô
Cụm từ
Cách nói khẩu ngữ nhằm phủ định hoàn toàn, chỉ việc không có gì cả hoặc điều vô giá trị, không đáng kể.
Nhật
何もない
Anh
nothing at all
Hàn
쥐뿔
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Cách nói khẩu ngữ nhằm phủ định hoàn toàn, chỉ việc không có gì cả hoặc điều vô giá trị, không đáng kể.
Nhật
何もない
Anh
nothing at all
Hàn
쥐뿔
Cấu tạo
cóc / khô
▸
Cấu tạo
cóc / khô
Tương tự
cóc / cóc cần / cóc cách / cóc vàng
▸
Tương tự
cóc / cóc cần / cóc cách / cóc vàng
Dùng
quán cóc / nhảy cóc / chợ cóc / con cóc …
▸
Dùng
quán cóc / nhảy cóc / chợ cóc / con cóc …