khâu
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Dùng kim và chỉ để nối, vá hoặc đính các vật liệu lại với nhau.
vi Cô ấy đang khâu lại chiếc áo bị rách.
Nhật 縫う
彼女は破れたシャツを縫っている。
Anh to sew
She is sewing the torn shirt.
Hàn 꿰매다
그녀는 찢어진 셔츠를 꿰매고 있다.
Một phần hoặc giai đoạn trong một quá trình hay chuỗi công việc.
vi Đây là một khâu quan trọng trong quy trình sản xuất.
Nhật 段階
これは生産工程の重要な段階です。
Anh stage; step
This is an important stage in the production process.
Hàn 단계
이것은 생산 과정의 중요한 단계이다.