khà
Thán từ
Từ tượng thanh dùng khi thể hiện âm sau khi nuốt một ngụm rượu.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
throat gulp
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/xa̤ː˨˩/
Trung
/kʰaː˧˧/
Nam
/kʰaː˨˩/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Thán từ
Từ tượng thanh dùng khi thể hiện âm sau khi nuốt một ngụm rượu.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
throat gulp
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
𠀪
▸
Cấu tạo
𠀪
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠀪
Ứng viên theo âm tiết
khà
𠀪
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khá
▸
Tương tự
khá
Dùng
cười khà / khề khà / khập khà khập khiễng
▸
Dùng
cười khà / khề khà / khập khà khập khiễng