goigoi

khá

Phát âm Bắc /xaː˧˥/ Trung /kʰa̰ː˩˧/ Nam /kʰaː˧˥/
Nghe
quite enquite/rather/fairly
Trạng từ
quite quite/rather/fairly
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa

quite (quite/rather/fairly)

Trạng từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
khá

Từ dùng để chỉ mức độ ở mức tương đối, khá nhiều hoặc khá rõ rệt.

vi Hôm nay trời khá lạnh.

decently competent (fairly/decently competent)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
khá Tính chất & trạng tháiChủ đề

Dùng để đánh giá một mức độ năng lực ở mức khá tốt, trên mức trung bình.

vi Năng lực của anh ấy ở mức khá.

decent (decent grade/rating)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
khá

Mức đánh giá xếp loại học lực của học sinh nằm giữa mức giỏi và mức trung bình.

vi Kết quả học tập của tôi đạt loại khá.

fairly competently

Trạng từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
khá

Dùng để mô tả việc thực hiện một hành động nào đó với kết quả tương đối tốt.

vi Cô ấy nói tiếng Anh khá tốt.

Tương tự
khá giả / khá tua / khá khen
Dùng
kha khá / khấm khá
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.