khá
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
quite (quite/rather/fairly)
Từ dùng để chỉ mức độ ở mức tương đối, khá nhiều hoặc khá rõ rệt.
vi Hôm nay trời khá lạnh.
decently competent (fairly/decently competent)
Dùng để đánh giá một mức độ năng lực ở mức khá tốt, trên mức trung bình.
vi Năng lực của anh ấy ở mức khá.
decent (decent grade/rating)
Mức đánh giá xếp loại học lực của học sinh nằm giữa mức giỏi và mức trung bình.
vi Kết quả học tập của tôi đạt loại khá.
fairly competently
Dùng để mô tả việc thực hiện một hành động nào đó với kết quả tương đối tốt.
vi Cô ấy nói tiếng Anh khá tốt.