goigoi

khá

Trạng từ
Ở mức độ tương đối, hơn mức bình thường nhưng chưa đến mức rất cao.
Tính từ
Dùng để đánh giá một mức độ năng lực ở mức khá tốt, trên mức trung bình.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật かなり
Anh quite
Hàn 꽤
Phát âm Bắc /xaː˧˥/ Trung /kʰa̰ː˩˧/ Nam /kʰaː˧˥/
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Ở mức độ tương đối, hơn mức bình thường nhưng chưa đến mức rất cao.

Trạng từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
Ở mức độ tương đối, hơn mức bình thường nhưng chưa đến mức rất cao. Diễn ngôn, logic, so sánh & tình tháiChủ đề Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Hôm nay trời khá lạnh.

Nhật かなり

今日はかなり寒いです。

Anh quite

It is quite cold today.

Hàn 꽤

오늘은 꽤 춥습니다.

Dùng để đánh giá một mức độ năng lực ở mức khá tốt, trên mức trung bình.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Dùng để đánh giá một mức độ năng lực ở mức khá tốt, trên mức trung bình.

vi Năng lực của anh ấy ở mức khá.

Nhật なかなかできる; まずまずの

彼の能力はまずまずだ。

Anh decently competent

His competence is at a decent level.

Hàn 꽤 괜찮은

그의 능력은 상당한 수준이다.

Mức đánh giá xếp loại học lực của học sinh nằm giữa mức giỏi và mức trung bình.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Mức đánh giá xếp loại học lực của học sinh nằm giữa mức giỏi và mức trung bình.

vi Kết quả học tập của tôi đạt loại khá.

Nhật 良(成績評価)

学業成績はまずまずだった。

Anh decent

My academic results reached a decent level.

Hàn 양호 (성적 등급)

내 학업 성적은 '양호' 등급이었다.

Dùng để mô tả việc thực hiện một hành động nào đó với kết quả tương đối tốt.

Trạng từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
Dùng để mô tả việc thực hiện một hành động nào đó với kết quả tương đối tốt.

vi Cô ấy nói tiếng Anh khá.

Nhật まずまず上手に; かなりうまく

彼女は英語を割とうまく話す。

Anh fairly competently

She speaks English fairly well.

Hàn 꽤 잘

그녀는 영어를 꽤 잘한다.

Tương tự
khá giả / khá tua / khá khen
▸
Dùng
kha khá / khấm khá / Diễn ngôn, logic, so sánh & tình thái / Tính chất, trạng thái & lớp từ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.