khá
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Ở mức độ tương đối, hơn mức bình thường nhưng chưa đến mức rất cao.
vi Hôm nay trời khá lạnh.
Nhật かなり
今日はかなり寒いです。
Anh quite
It is quite cold today.
Hàn 꽤
오늘은 꽤 춥습니다.
Dùng để đánh giá một mức độ năng lực ở mức khá tốt, trên mức trung bình.
vi Năng lực của anh ấy ở mức khá.
Nhật なかなかできる; まずまずの
彼の能力はまずまずだ。
Anh decently competent
His competence is at a decent level.
Hàn 꽤 괜찮은
그의 능력은 상당한 수준이다.
Mức đánh giá xếp loại học lực của học sinh nằm giữa mức giỏi và mức trung bình.
vi Kết quả học tập của tôi đạt loại khá.
Nhật 良(成績評価)
学業成績はまずまずだった。
Anh decent
My academic results reached a decent level.
Hàn 양호 (성적 등급)
내 학업 성적은 '양호' 등급이었다.
Dùng để mô tả việc thực hiện một hành động nào đó với kết quả tương đối tốt.
vi Cô ấy nói tiếng Anh khá.
Nhật まずまず上手に; かなりうまく
彼女は英語を割とうまく話す。
Anh fairly competently
She speaks English fairly well.
Hàn 꽤 잘
그녀는 영어를 꽤 잘한다.