kỹ thuật
Danh từ
Phương pháp, cách thức để làm một việc; cũng chỉ công nghệ và ngành ứng dụng khoa học vào sản xuất, xây dựng.
Nhật
技術・工学
Anh
technique; engineering
Hàn
기술·공학
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Phương pháp, cách thức để làm một việc; cũng chỉ công nghệ và ngành ứng dụng khoa học vào sản xuất, xây dựng. Thiết bị điện tử & công nghệ số
vi Thầy dạy chúng tôi kỹ thuật bơi ếch.
Nhật 技術・工学
先生は私たちに平泳ぎの技術を教えてくれた。
Anh technique; engineering
Our teacher taught us the technique of the breaststroke.
Hàn 기술·공학
선생님은 우리에게 평영 기술을 가르쳐 주셨다.
Cấu tạo
kỹ / thuật
▸
Cấu tạo
kỹ / thuật
Dùng
kỹ thuật số / cách mạng khoa học - kỹ thuật / kỹ thuật cơ khí / kỹ thuật điện …
▸
Dùng
kỹ thuật số / cách mạng khoa học - kỹ thuật / kỹ thuật cơ khí / kỹ thuật điện …