1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
cứng ngắc
Tính chất & trạng thái
Rất cứng và khó cử động.
Cấu tạo
kẹt / cứng / 磔勁
▸
Cấu tạo
kẹt / cứng / 磔勁
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
磔勁
Ứng viên theo âm tiết
kẹt
磔
cứng
勁(𠠊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kẹt / kẹt xe / kẹt xỉ / nước cứng …
▸
Tương tự
kẹt / kẹt xe / kẹt xỉ / nước cứng …
Dùng
mắc kẹt / kẽo cà kẽo kẹt / cọt kẹt / kẽo kẹt …
▸
Dùng
mắc kẹt / kẽo cà kẽo kẹt / cọt kẹt / kẽo kẹt …