kính tiềm vọng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thủy thủ dùng kính tiềm vọng để quan sát mặt biển.
Nhật 潜望鏡
船員は潜望鏡を使って海面を観測した。
Anh periscope
The sailor used a periscope to observe the sea surface.
Hàn 잠망경
선원은 잠망경을 사용하여 해면을 관측했다.