goigoi

giá trị kỳ vọng

Danh từ
Trong thống kê, đây là giá trị trung bình mà người ta dự đoán sẽ nhận được từ một biến số ngẫu nhiên.
Nhật 期待値
Anh expected value
Hàn 기댓값
Phát âm Bắc /zaː˧˥ ʨḭʔ˨˩ ki̤˨˩ va̰ʔwŋ˨˩/ Trung /ja̰ː˩˧ tʂḭ˨˨ ki˧˧ ja̰wŋ˨˨/ Nam /jaː˧˥ tʂi˨˩˨ ki˨˩ jawŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Trong thống kê, đây là giá trị trung bình mà người ta dự đoán sẽ nhận được từ một biến số ngẫu nhiên.

vi Chúng tôi đang tính toán giá trị kỳ vọng của các biến số này.

Nhật 期待値

私たちはこれらの変数の期待値を計算しています。

Anh expected value

We are calculating the expected value of these variables.

Hàn 기댓값

우리는 이 변수들의 기댓값을 계산하고 있다.

Cấu tạo
giá trị / kỳ vọng / 價治奇望
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
價治奇望
Ứng viên theo âm tiết
giá 價 trị 治 kỳ 奇 vọng 望
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kính viễn vọng / dục vọng / danh vọng / vô vọng …
▸
Dùng
giá trị trao đổi / giá trị lớn nhất / giá trị nhỏ nhất / thuế giá trị gia tăng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.