kí lô
Phát âm
Bắc
/ki˧˥ lo˧˧/
Trung
/kḭ˩˧ lo˧˥/
Nam
/ki˧˥ lo˧˧/
kilogram
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
kilogram
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
kí lô
Diễn ngôn & logic
Đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ đo lường quốc tế dùng để cân.
vi Tôi vừa mua ba kí lô cam ở chợ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
記爐
Ứng viên theo âm tiết
kí
記(彐)
lô
爐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.