kí
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
sign (sign/signature)
Viết tên của mình vào văn bản để xác nhận hoặc đồng ý.
vi Vui lòng kí tên của bạn vào cuối văn bản này.
biography (memoir/recollection)
Thể loại văn học ghi chép người thật, việc thật hoặc trải nghiệm thực tế.
vi Tác phẩm kí này ghi lại chuyến đi của tác giả.
kilogram
Một đơn vị đo lường khối lượng trong hệ đo lường quốc tế.
vi Mẹ tôi vừa mua hai kí táo ở chợ.
kilowatt
Cách nói tắt chỉ một kilowatt-giờ điện, đơn vị đo lượng điện tiêu thụ.
vi Tháng này nhà tôi dùng hết một trăm kí điện.