inh ỏi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tiếng còi xe vang lên inh ỏi trên đường phố.
Nhật やかましく
通りで車のクラクションがやかましく鳴る。
Anh noisily
The sound of car horns blared noisily on the street.
Hàn 시끄럽게
거리에서 자동차 경적 소리가 시끄럽게 울린다.