im lịm
Phát âm
Bắc
/im˧˧ lḭʔm˨˩/
Trung
/im˧˥ lḭm˨˨/
Nam
/im˧˧ lim˨˩˨/
secretive enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
secretive
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
im lịm
Tính chất & trạng thái
Trạng thái im lặng và kín đáo, không muốn để lộ thông tin hoặc suy nghĩ thầm kín ra ngoài.
vi Anh ta luôn im lịm về những kế hoạch của mình.