hiện tượng
Danh từ
Sự kiện hoặc biểu hiện xảy ra và có thể quan sát được.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
phenomenon
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/hiə̰ʔn˨˩ tɨə̰ʔŋ˨˩/
Trung
/hiə̰ŋ˨˨ tɨə̰ŋ˨˨/
Nam
/hiəŋ˨˩˨ tɨəŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Sự kiện hoặc biểu hiện xảy ra và có thể quan sát được. Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanh
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
phenomenon
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
hiện / tượng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 現象 …
▸
Cấu tạo
hiện / tượng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 現象 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 現象
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
現象
Ứng viên theo âm tiết
hiện
現
tượng
象(像)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
hiện tượng học / thực hiện / hiện tại / phát hiện …
▸
Dùng
hiện tượng học / thực hiện / hiện tại / phát hiện …