ham hố
Động từ
ham hố
be greedy for
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ham hố
Hành động cơ bản
Trạng thái quá khao khát hoặc ham muốn mãnh liệt một điều gì đó.
vi Đừng quá ham hố những thứ không thuộc về mình.
Cấu tạo
ham / hố / 歆㙤
▸
Cấu tạo
ham / hố / 歆㙤
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
歆㙤
Ứng viên theo âm tiết
ham
歆
hố
㙤
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hầm hố / hăm hở / hàm hồ / ham muốn …
▸
Tương tự
hầm hố / hăm hở / hàm hồ / ham muốn …
Dùng
hố nai / hố đen / hố xí / hố phân
▸
Dùng
hố nai / hố đen / hố xí / hố phân