Nghĩa
1 nghĩa
▸
Được kết nối với một hệ thống hoặc mạng lưới bằng các dây điện hoặc cáp.
vi Đây là một thiết bị truyền thông hữu tuyến.
Cấu tạo
hữu / tuyến / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 有線 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 有線