chiến tuyến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Đường ranh giới quân sự nơi hai phe đối lập đối mặt nhau trong chiến tranh.
vi Tin tức từ chiến tuyến gửi về rất lạc quan.
Cấu tạo
chiến / tuyến / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 戰線 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 戰線