goigoi

hữu hạn

Phát âm Bắc /hiʔiw˧˥ ha̰ːʔn˨˩/ Trung /hɨw˧˩˨ ha̰ːŋ˨˨/ Nam /hɨw˨˩˦ haːŋ˨˩˨/
Nghe
Tính từ
hữu hạn finite
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
hữu hạn Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có quy mô hoặc số lượng cố định và không kéo dài mãi mãi.

vi Tài nguyên thiên nhiên là hữu hạn.

Nghĩa 2 Tính từ
hữu hạn

Bị hạn chế về số lượng, quy mô hoặc thời gian và không có sự tự do hoàn toàn.

vi Tài nguyên thiên nhiên trên trái đất là hữu hạn.

Cấu tạo
hữu / hạn / 有限
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
有限
Ứng viên theo âm tiết
hữu (友 / 右) hạn
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hữu hạn
Dùng
công ty trách nhiệm hữu hạn / công ti trách nhiệm hữu hạn / giao hữu / hữu nghị …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.