hỗn chiến
unknown
Từ này mô tả một cuộc chiến hỗn loạn với sự tham gia của nhiều người mà không có trật tự rõ ràng.
Nhật
乱闘
Anh
melee
Hàn
난투
Phát âm
Bắc
/hoʔon˧˥ ʨiən˧˥/
Trung
/hoŋ˧˩˨ ʨiə̰ŋ˩˧/
Nam
/hoŋ˨˩˦ ʨiəŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Từ này mô tả một cuộc chiến hỗn loạn với sự tham gia của nhiều người mà không có trật tự rõ ràng.
vi Một cuộc hỗn chiến đã nổ ra giữa các nhóm.
Nhật 乱闘
グループの間で乱闘が起きた。
Anh melee
A melee broke out between the groups.
Hàn 난투
그룹 사이에 난투가 벌어졌다.
Cấu tạo
hỗn / chiến
▸
Cấu tạo
hỗn / chiến
Tương tự
hỗn số / hỗn hợp đẳng phí / hỗn hống / hỗn dịch …
▸
Tương tự
hỗn số / hỗn hợp đẳng phí / hỗn hống / hỗn dịch …
Dùng
hỗn hợp / hỗn độn / hỗn mang / hỗn loạn …
▸
Dùng
hỗn hợp / hỗn độn / hỗn mang / hỗn loạn …