hỗn chiến
Phát âm
Bắc
/hoʔon˧˥ ʨiən˧˥/
Trung
/hoŋ˧˩˨ ʨiə̰ŋ˩˧/
Nam
/hoŋ˨˩˦ ʨiəŋ˧˥/
Nghe
unknown
hỗn chiến
melee
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
hỗn chiến
Từ này mô tả một cuộc chiến hỗn loạn với sự tham gia của nhiều người mà không có trật tự rõ ràng.
vi Một cuộc hỗn chiến đã nổ ra giữa các nhóm.
Cấu tạo
hỗn / chiến
▸
Cấu tạo
hỗn / chiến
Tương tự
hỗn số / hỗn hợp đẳng phí / hỗn hống / hỗn dịch …
▸
Tương tự
hỗn số / hỗn hợp đẳng phí / hỗn hống / hỗn dịch …
Dùng
hỗn hợp / hỗn độn / hỗn mang / hỗn loạn …
▸
Dùng
hỗn hợp / hỗn độn / hỗn mang / hỗn loạn …