goigoi

hỗn chiến

Phát âm Bắc /hoʔon˧˥ ʨiən˧˥/ Trung /hoŋ˧˩˨ ʨiə̰ŋ˩˧/ Nam /hoŋ˨˩˦ ʨiəŋ˧˥/
Nghe
unknown
hỗn chiến melee
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
hỗn chiến

Từ này mô tả một cuộc chiến hỗn loạn với sự tham gia của nhiều người mà không có trật tự rõ ràng.

vi Một cuộc hỗn chiến đã nổ ra giữa các nhóm.

Cấu tạo
hỗn / chiến
Tương tự
hỗn số / hỗn hợp đẳng phí / hỗn hống / hỗn dịch …
Dùng
hỗn hợp / hỗn độn / hỗn mang / hỗn loạn …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.