họ hoàng
Phát âm
Bắc
/hɔ̰ʔ˨˩ hwa̤ːŋ˨˩/
Trung
/hɔ̰˨˨ hwaːŋ˧˧/
Nam
/hɔ˨˩˨ hwaːŋ˨˩/
Nghe
họ Hoàng enproper name
Danh từ riêng
họ Hoàng
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
họ Hoàng
Tên riêng dùng cho một đối tượng cụ thể.
vi họ Hoàng là một tên riêng.
Cấu tạo
họ / hoàng / 戶黄
▸
Cấu tạo
họ / hoàng / 戶黄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
戶黄
Ứng viên theo âm tiết
họ
戶
hoàng
黄(皇 / 磺 / 惶 / 鐄)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
tên họ / làm dâu trăm họ / dòng họ / trăm họ …
▸
Dùng
tên họ / làm dâu trăm họ / dòng họ / trăm họ …