goigoi

hẹn hò

Động từ
Gặp gỡ và dành thời gian bên nhau giữa những người đang trong một mối quan hệ tình cảm lãng mạn.
Nhật デートする
Anh date someone
Hàn 데이트하다
Phát âm Bắc /hɛ̰ʔn˨˩ hɔ̤˨˩/ Trung /hɛ̰ŋ˨˨ hɔ˧˧/ Nam /hɛŋ˨˩˨ hɔ˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Việc thỏa thuận trước với ai đó về thời gian và địa điểm để cùng gặp gỡ và trao đổi.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Việc thỏa thuận trước với ai đó về thời gian và địa điểm để cùng gặp gỡ và trao đổi. Mối quan hệChủ đề

vi Chúng tôi đã hẹn hò gặp nhau vào chiều nay.

Nhật 約束する

私たちは今日の午後に会う約束をした。

Anh arrange meeting

We arranged to meet and talk this afternoon.

Hàn 약속하다

우리는 오늘 오후에 만나기로 약속했다.

Gặp gỡ và dành thời gian bên nhau giữa những người đang trong một mối quan hệ tình cảm lãng mạn.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Gặp gỡ và dành thời gian bên nhau giữa những người đang trong một mối quan hệ tình cảm lãng mạn.

vi Họ đã hẹn hò với nhau được một năm.

Nhật デートする

彼らは付き合って一年になる。

Anh date someone

They have been dating each other for a year.

Hàn 데이트하다

그들은 일 년째 데이트하고 있다.

Cấu tạo
hẹn / hò
▸
Tương tự
hẹn / hẹn ước / hẹn gặp lại / hát hò …
▸
Dùng
hứa hẹn / giao hẹn / ước hẹn / điểm hẹn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.