hằng nga
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hôm qua, bà ngoại kể cho tôi nghe một câu chuyện về Hằng Nga.
Nhật 姮娥
昨日、母方の祖母は私に姮娥の話をしてくれた。
Anh Heng'e
Yesterday, my maternal grandmother told me a story about Heng'e.
Hàn 항아
어제 외할머니는 나에게 항아에 관한 이야기를 들려주었다.
Cấu tạo
hằng / nga / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥