hằng nga
Phát âm
Bắc
/ha̤ŋ˨˩ ŋaː˧˧/
Trung
/haŋ˧˧ ŋaː˧˥/
Nam
/haŋ˨˩ ŋaː˧˧/
Nghe
Hằng Nga enproper name
Danh từ riêng
Hằng Nga
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Hằng Nga
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng dùng cho một đối tượng cụ thể.
vi Hằng Nga là một tên riêng.
Cấu tạo
hằng / nga / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥 …
▸
Cấu tạo
hằng / nga / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
姮娥
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thiên tiên
▸
Tương tự
thiên tiên
Dùng
hằng nga giáng thế / hằng nga cung quảng / chị hằng / hàm hằng …
▸
Dùng
hằng nga giáng thế / hằng nga cung quảng / chị hằng / hàm hằng …