hắc bạch
Danh từ
Sự đối lập của đen và trắng, đôi khi chỉ thái độ rõ ràng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
black and white
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Sự đối lập của đen và trắng, đôi khi chỉ thái độ rõ ràng.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
black and white
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
hắc / bạch / 黑白
▸
Cấu tạo
hắc / bạch / 黑白
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
黑白
Ứng viên theo âm tiết
hắc
黑
bạch
白(𨒹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hắc / hắc ín / hắc giả tiên hành / hắc vận …
▸
Tương tự
hắc / hắc ín / hắc giả tiên hành / hắc vận …
Dùng
hắc ám / hắc long giang / hắc tinh tinh / hắc tố …
▸
Dùng
hắc ám / hắc long giang / hắc tinh tinh / hắc tố …