hậu trần
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi vừa đọc xong một cuốn sách về triều đại Hậu Trần.
Nhật 後陳朝
私は後陳朝についての本をちょうど読み終えた。
Anh Later Trần dynasty
I have just finished reading a book about the Later Trần dynasty.
Hàn 후 쩐 왕조
나는 후 쩐 왕조에 관한 책을 방금 다 읽었다.
Cấu tạo
hậu / trần / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 後陳 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 後陳