hảo hạng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Có chất lượng vượt trội và thuộc vào nhóm những thứ tốt nhất hoặc sang trọng nhất hiện có.
vi Đây là loại trà hảo hạng nhất của cửa hàng.
Cấu tạo
hảo / hạng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 好項 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 好項