hư ngụy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những lời hứa hư ngụy của anh ta đã bị mọi người phát hiện.
Nhật 偽りの
彼の偽りの約束は皆に見抜かれていた。
Anh false
His false promises were discovered by everyone.
Hàn 거짓의
그의 거짓된 약속은 모두에게 간파되었다.