goigoi

làm hư

Động từ
Gây ra các tổn thương hoặc làm giảm đi giá trị và chức năng vốn có của một đồ vật.
Nhật 損傷させる
Anh damage
Hàn 손상시키다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Gây ra các tổn thương hoặc làm giảm đi giá trị và chức năng vốn có của một đồ vật. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Làm hư đồ dùng của người khác là điều không nên.

Nhật 損傷させる

他人の持ち物を損傷させるのはよくない。

Anh damage

It is not good to damage other people's belongings.

Hàn 손상시키다

타인의 소지품을 손상시키는 것은 좋지 않다.

Nghĩa 2 Động từ
Nuông chiều quá mức khiến cho tính cách của một đứa trẻ trở nên xấu đi hoặc khó bảo.

vi Đừng quá nuông chiều sẽ làm hư đứa trẻ.

Nhật 甘やかす

甘やかしすぎると子供をダメにする。

Anh spoil

Don't overindulge the child or it will spoil them.

Hàn 망치다

너무 응석을 받아주면 아이를 망친다.

Cấu tạo
làm / hư / 𫜵虚
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𫜵虚
Ứng viên theo âm tiết
làm 𫜵 hư 虚
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
làm hỏng / thương tổn / xâm hại / phá hại …
▸
Dùng
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.