hư nết
Phát âm
Bắc
/hɨ˧˧ net˧˥/
Trung
/hɨ˧˥ nḛt˩˧/
Nam
/hɨ˧˧ nəːt˧˥/
Danh từ
hư nết
spoiled
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
hư nết
Diễn ngôn & logic
Hư nết là tính từ dùng để chỉ những người có tính cách hoặc hành vi không tốt.
vi Mọi người đều nhận thấy đứa trẻ đó rất hư nết.
Cấu tạo
hư / nết / 虚涅
▸
Cấu tạo
hư / nết / 虚涅
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
虚涅
Ứng viên theo âm tiết
hư
虚
nết
涅(𢝘 / 𢟗)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hư / hư phí / hư đốn / hư không …
▸
Tương tự
hư / hư phí / hư đốn / hư không …
Dùng
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …
▸
Dùng
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …