hư ảo
Tính từ
Mô tả một cái gì đó không có thật hoặc dựa trên một ảo ảnh thay vì thực tế.
Nhật
幻想的な
Anh
illusory
Hàn
환상적인
Phát âm
Bắc
/hɨ˧˧ a̰ːw˧˩˧/
Trung
/hɨ˧˥ aːw˧˩˨/
Nam
/hɨ˧˧ aːw˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Mô tả một cái gì đó không có thật hoặc dựa trên một ảo ảnh thay vì thực tế. Tính chất & trạng thái
vi Những hình ảnh đó chỉ là hư ảo.
Nhật 幻想的な
それらの画像は単なる幻想だ。
Anh illusory
Those images are just illusory.
Hàn 환상적인
그 이미지들은 단순한 환상이다.
Cấu tạo
hư / ảo / 虛幻
▸
Cấu tạo
hư / ảo / 虛幻
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
虛幻
Ứng viên theo âm tiết
hư
虚
ảo
幻(懊)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hư không / hư ảo
▸
Tương tự
hư không / hư ảo
Dùng
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …
▸
Dùng
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …