hóa thân
Danh từ
Hóa thân là cách viết truyền thống của từ hoá thân, có nghĩa là thay đổi hình dạng.
Nhật
化身
Anh
incarnation
Hàn
화신
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Hóa thân là cách viết truyền thống của từ hoá thân, có nghĩa là thay đổi hình dạng. Diễn ngôn & logic
vi Truyền thuyết kể về sự hóa thân của vị thần này.
Nhật 化身
伝説はこの神の化身について語っている。
Anh incarnation
The legend tells of the incarnation of this deity.
Hàn 화신
전설은 이 신의 화신에 대해 말하고 있다.
Cấu tạo
hóa / thân
▸
Cấu tạo
hóa / thân
Tương tự
hoá thân / hoà thân
▸
Tương tự
hoá thân / hoà thân
Dùng
hóa chất / kế hoạch hóa / chính quy hóa / công thức hóa học …
▸
Dùng
hóa chất / kế hoạch hóa / chính quy hóa / công thức hóa học …