hòn tơ
Phát âm
Bắc
/hɔ̤n˨˩ təː˧˧/
Trung
/hɔŋ˧˧ təː˧˥/
Nam
/hɔŋ˨˩ təː˧˧/
Danh từ
hòn tơ
ball of silk
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
hòn tơ
Diễn ngôn & logic
Thuật ngữ này dùng để chỉ một cuộn tơ đã được quấn lại với nhau để sử dụng trong may mặc.
vi Bà tôi đang dùng một hòn tơ để khâu áo.
Cấu tạo
hòn / tơ / 𡉕絲
▸
Cấu tạo
hòn / tơ / 𡉕絲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡉕絲
Ứng viên theo âm tiết
hòn
𡉕(𣏒)
tơ
絲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hòn / hòn đảo / hòn dái / hòn bi …
▸
Tương tự
hòn / hòn đảo / hòn dái / hòn bi …
Dùng
hòn non bộ / bồ hòn / hòn tre lớn / hòn vọng phu …
▸
Dùng
hòn non bộ / bồ hòn / hòn tre lớn / hòn vọng phu …