hòm xe
Danh từ
Ngăn chứa đồ có nắp đậy nằm ở phía sau hoặc phía trước xe ô tô dùng để đựng hành lý.
Nhật
トランク
Anh
car trunk
Hàn
트렁크
Phát âm
Bắc
/hɔ̤m˨˩ sɛ˧˧/
Trung
/hɔm˧˧ sɛ˧˥/
Nam
/hɔm˨˩ sɛ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Ngăn chứa đồ có nắp đậy nằm ở phía sau hoặc phía trước xe ô tô dùng để đựng hành lý. Diễn ngôn & logic
vi Tôi đã để hành lý vào hòm xe trước khi khởi hành.
Nhật トランク
出発前に荷物をトランクに入れた。
Anh car trunk
I put the luggage in the car trunk before departing.
Hàn 트렁크
출발하기 전에 짐을 트렁크에 넣었다.
Cấu tạo
hòm / xe / 函𦀺
▸
Cấu tạo
hòm / xe / 函𦀺
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
函𦀺
Ứng viên theo âm tiết
hòm
函(梒)
xe
𦀺
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hòm / hòm chân / hòm gian / hòm phiếu …
▸
Tương tự
hòm / hòm chân / hòm gian / hòm phiếu …
Dùng
hòm thư / ô tô hòm / gạch hòm sớ / hòm mộ …
▸
Dùng
hòm thư / ô tô hòm / gạch hòm sớ / hòm mộ …