hòm chân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiếc hòm chân cũ kỹ này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Nhật 足付き箱
この古い足付き箱は数世代にわたって受け継がれてきた。
Anh four-legged chest
This old four-legged chest has been passed down through many generations.
Hàn 다리 달린 궤
이 낡은 다리 달린 궤는 여러 세대에 걸쳐 전해져 왔다.