gieo rắc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Căn bệnh này đang gieo rắc nỗi sợ hãi cho nhiều người.
Nhật 広める
この病気は人々の間に恐怖を拡散させている。
Anh spread
This disease is spreading fear among many people.
Hàn 퍼뜨리다
이 질병은 사람들 사이에 공포를 확산시키고 있다.
Cấu tạo
gieo / rắc / ghép từ gieo + rắc …
▸
Nguồn gốcghép từ gieo + rắc