gia ngữ
Phát âm
Bắc
/zaː˧˧ ŋɨʔɨ˧˥/
Trung
/jaː˧˥ ŋɨ˧˩˨/
Nam
/jaː˧˧ ŋɨ˨˩˦/
Nghe
Danh từ
gia ngữ
adjunct
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
gia ngữ
Diễn ngôn & logic
Thành phần phụ trong câu dùng để bổ sung thêm ý nghĩa về thời gian, địa điểm hoặc cách thức.
vi Bạn nên thêm gia ngữ để câu văn rõ nghĩa hơn.
Cấu tạo
gia / ngữ / 家語
▸
Cấu tạo
gia / ngữ / 家語
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
家語
Ứng viên theo âm tiết
gia
家
ngữ
語
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giá ngự / gia / gia huy / gia đình hạt nhân …
▸
Tương tự
giá ngự / gia / gia huy / gia đình hạt nhân …
Dùng
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …
▸
Dùng
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …