giựt mình
Động từ
Cảm thấy bất ngờ hoặc giật mình do một tác động đột ngột từ bên ngoài.
Nhật
驚く
Anh
be startled
Hàn
놀라다
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cảm thấy bất ngờ hoặc giật mình do một tác động đột ngột từ bên ngoài.
vi Tiếng động mạnh khiến cô ấy giựt mình.
Nhật 驚く
大きな物音に彼女は驚いた。
Anh be startled
The loud noise startled her.
Hàn 놀라다
큰 소리에 그녀는 깜짝 놀랐다.
Cấu tạo
giựt / mình
▸
Cấu tạo
giựt / mình
Tương tự
giựt / giựt le
▸
Tương tự
giựt / giựt le
Dùng
cà giựt / chụp giựt / giành giựt / một mình …
▸
Dùng
cà giựt / chụp giựt / giành giựt / một mình …