giục
Phát âm
Bắc
/zṵʔk˨˩/
Trung
/jṵk˨˨/
Nam
/juk˨˩˨/
Nghe
Động từ
giục
to urge
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giục
Hành động cơ bản
Thúc đẩy hoặc nhắc nhở ai đó làm một việc gì đó nhanh chóng hơn.
vi Mẹ giục tôi làm bài tập nhanh để đi ngủ.
Cấu tạo
𠽖
▸
Cấu tạo
𠽖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠽖
Ứng viên theo âm tiết
giục
𠽖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giục giã / giục giặc
▸
Tương tự
giục giã / giục giặc
Dùng
thúc giục / xúi giục / xui giục / xui nguyên giục bị
▸
Dùng
thúc giục / xúi giục / xui giục / xui nguyên giục bị