goigoi

giềng

Danh từ
Sợi dây thừng chính chạy dọc theo các mép của lưới đánh cá để tạo độ bền cho cấu trúc.
Nhật 網の縁綱
Anh fishing net rope
Hàn 그물 테두리줄
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zə̤ŋ˨˩/ Trung /jəŋ˧˧/ Nam /jəŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Sợi dây thừng chính chạy dọc theo các mép của lưới đánh cá để tạo độ bền cho cấu trúc.

vi Người thợ đang buộc lại sợi giềng của tấm lưới.

Nhật 網の縁綱

職人が網の縁綱を結び直しています。

Anh fishing net rope

The artisan is retying the fishing net rope of the net.

Hàn 그물 테두리줄

장인이 그물 테두리줄을 다시 묶고 있습니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một vật được dùng để buộc hoặc thắt chặt thứ gì đó, hoặc một sợi dây liên kết con người.

vi Tình yêu là sợi dây giềng gắn kết mọi người.

Nhật 絆

愛は人々を結びつける絆です。

Anh bond

Love is the bond that unites people.

Hàn 유대

사랑은 사람들을 하나로 잇는 유대입니다.

Cấu tạo
萾
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
萾
Ứng viên theo âm tiết
giềng 萾(𡎠 / 𦀚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giếng / giềng mối / giềng giềng
▸
Dùng
láng giềng / bán anh em xa mua láng giềng gần / xóm giềng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.