giấy đi đường
Danh từ
Một loại văn bản chính thức cho phép một người được di chuyển qua các khu vực cụ thể hoặc đi công tác.
Nhật
通行許可証
Anh
travel permit
Hàn
통행증
Phát âm
Bắc
/zəj˧˥ ɗi˧˧ ɗɨə̤ŋ˨˩/
Trung
/jə̰j˩˧ ɗi˧˥ ɗɨəŋ˧˧/
Nam
/jəj˧˥ ɗi˧˧ ɗɨəŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại văn bản chính thức cho phép một người được di chuyển qua các khu vực cụ thể hoặc đi công tác. Diễn ngôn & logic
vi Anh ấy xuất trình giấy đi đường tại trạm kiểm soát.
Nhật 通行許可証
彼は検問所で通行許可証を提示した。
Anh travel permit
He presented the travel permit at the checkpoint.
Hàn 통행증
그는 검문소에서 통행증을 제시했다.
Cấu tạo
giấy / đi đường / 紙迻塘
▸
Cấu tạo
giấy / đi đường / 紙迻塘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
紙迻塘
Ứng viên theo âm tiết
giấy
紙
đi
迻(𠫾 / 𨀕)
đường
塘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh
▸
Dùng
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh