giấc hoa
Phát âm
Bắc
/zək˧˥ hwaː˧˧/
Trung
/jə̰k˩˧ hwaː˧˥/
Nam
/jək˧˥ hwaː˧˧/
beauty sleep
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
beauty sleep
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
giấc hoa
Diễn ngôn & logic
Giấc ngủ ngon được cho là giúp duy trì vẻ đẹp và sự tươi trẻ.
vi Cô ấy vừa thức dậy sau một giấc hoa ngắn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
聀花
Ứng viên theo âm tiết
giấc
聀
hoa
花
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.