giáo sợi
Phát âm
Bắc
/zaːw˧˥ sə̰ːʔj˨˩/
Trung
/ja̰ːw˩˧ ʂə̰ːj˨˨/
Nam
/jaːw˧˥ ʂəːj˨˩˨/
unknown
giáo sợi
yarn processing
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
giáo sợi
Một thuật ngữ kỹ thuật trong ngành dệt may liên quan đến việc xử lý sợi hoặc xơ.
vi Quy trình giáo sợi này giúp tăng độ bền cho sản phẩm dệt.
Cấu tạo
giáo / sợi / 教灑
▸
Cấu tạo
giáo / sợi / 教灑
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
教灑
Ứng viên theo âm tiết
giáo
教
sợi
灑(𥾘 / 𥿥)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mì sợi
▸
Tương tự
mì sợi
Dùng
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên …
▸
Dùng
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên …