giáo khổ
Danh từ
Những khó khăn và gian khổ khác nhau liên quan đến nghề dạy học hoặc làm một nhà giáo.
Anh
educational difficulties
Nhật
教育の苦難
Hàn
교육의 고충
Phát âm
Bắc
/zaːw˧˥ xo̰˧˩˧/
Trung
/ja̰ːw˩˧ kʰo˧˩˨/
Nam
/jaːw˧˥ kʰo˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Những khó khăn và gian khổ khác nhau liên quan đến nghề dạy học hoặc làm một nhà giáo. Diễn ngôn & logic
vi Người giáo viên đã vượt qua nhiều giáo khổ.
Anh educational difficulties
The teacher overcame various teaching hardships.
Nhật 教育の苦難
その教師は多くの教育苦を乗り越えた。
Hàn 교육의 고충
그 교사는 많은 교육적 고충을 이겨냈다.
Cấu tạo
giáo / khổ / 教苦
▸
Cấu tạo
giáo / khổ / 教苦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
教苦
Ứng viên theo âm tiết
giáo
教
khổ
苦
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
buồn khổ / chịu khổ / quá khổ / lao khổ …
▸
Tương tự
buồn khổ / chịu khổ / quá khổ / lao khổ …
Dùng
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên …
▸
Dùng
thầy giáo / giáo sư / cô giáo / giáo viên …