goigoi

giáng phi cổi ngọc

Danh từ riêng
Hai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho; Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.
Nhật ザンフィコイゴック
Anh Giáng Phi cổi ngọc
Hàn 장피꼬이응옥
Phát âm Bắc /zaːŋ˧˥ fi˧˧ ko̰j˧˩˧ ŋa̰ʔwk˨˩/ Trung /ja̰ːŋ˩˧ fi˧˥ koj˧˩˨ ŋa̰wk˨˨/ Nam /jaːŋ˧˥ fi˧˧ koj˨˩˦ ŋawk˨˩˨/
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Hai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho; Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.

vi Tên "giáng phi cổi ngọc" xuất hiện trong văn bản.

Nhật ザンフィコイゴック

「Giáng Phi cổi ngọc」という名前が文中に現れる。

Anh Giáng Phi cổi ngọc

The name "Giáng Phi cổi ngọc" appears in the text.

Hàn 장피꼬이응옥

문장에 「Giáng Phi cổi ngọc」이라는 이름이 나타난다.

Cấu tạo
giáng / phi / ngọc …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
降飛襘玉
Ứng viên theo âm tiết
giáng 降 phi 飛 cổi 襘 ngọc 玉
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
giáng hạ / giáng chức / giáng cấp / giáng trật …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.