giáng phi cổi ngọc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên "giáng phi cổi ngọc" xuất hiện trong văn bản.
Nhật ザンフィコイゴック
「Giáng Phi cổi ngọc」という名前が文中に現れる。
Anh Giáng Phi cổi ngọc
The name "Giáng Phi cổi ngọc" appears in the text.
Hàn 장피꼬이응옥
문장에 「Giáng Phi cổi ngọc」이라는 이름이 나타난다.