ghẻ cóc
Danh từ
Một loại bệnh ngoài da gây ngứa ngáy dữ dội do các loài ký sinh trùng nhỏ gây ra trên cơ thể.
Nhật
疥癬
Anh
scabies
Hàn
옴
Phát âm
Bắc
/ɣɛ̰˧˩˧ kawk˧˥/
Trung
/ɣɛ˧˩˨ ka̰wk˩˧/
Nam
/ɣɛ˨˩˦ kawk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại bệnh ngoài da gây ngứa ngáy dữ dội do các loài ký sinh trùng nhỏ gây ra trên cơ thể. Diễn ngôn & logic
vi Đứa trẻ bị ngứa khắp người vì bệnh ghẻ cóc.
Nhật 疥癬
子供は疥癬のせいで体中がかゆい。
Anh scabies
The child is itching all over because of scabies.
Hàn 옴
아이는 옴 때문에 온몸이 가렵다.
Cấu tạo
ghẻ / cóc
▸
Cấu tạo
ghẻ / cóc
Tương tự
ghẻ / ghẻ lở / ghẻ chốc / ghẻ nước …
▸
Tương tự
ghẻ / ghẻ lở / ghẻ chốc / ghẻ nước …
Dùng
cái ghẻ / dì ghẻ / mẹ ghẻ / cha ghẻ …
▸
Dùng
cái ghẻ / dì ghẻ / mẹ ghẻ / cha ghẻ …