goigoi

ghẻ cóc

Phát âm Bắc /ɣɛ̰˧˩˧ kawk˧˥/ Trung /ɣɛ˧˩˨ ka̰wk˩˧/ Nam /ɣɛ˨˩˦ kawk˧˥/
Nghe
Danh từ
ghẻ cóc scabies
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
ghẻ cóc Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loại bệnh ngoài da gây ngứa ngáy dữ dội do các loài ký sinh trùng nhỏ gây ra trên cơ thể.

vi Đứa trẻ bị ngứa khắp người vì bệnh ghẻ cóc.

Cấu tạo
ghẻ / cóc
Tương tự
ghẻ / ghẻ lở / ghẻ chốc / ghẻ nước …
Dùng
cái ghẻ / dì ghẻ / mẹ ghẻ / cha ghẻ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.