gửi mai
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình nhà trai đã cử người đến gửi mai cho con gái họ.
Nhật 仲人依頼
新郎の家族は娘への中人を正式に依頼した。
Anh request matchmaking
The groom's family sent someone to formally request matchmaking for their daughter.
Hàn 중매 요청
신랑 가족은 신부 측에 공식적으로 중매를 요청했다.