gặp thời
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhờ gặp thời, anh ấy đã thành công lớn trong việc kinh doanh.
Nhật 幸運な
幸運にも、彼はビジネスで大きな成功を収めた。
Anh fortunate; lucky
Being fortunate, he achieved great success in his business.
Hàn 운이 좋은
운이 좋게도 그는 사업에서 큰 성공을 거두었다.