găng tay
Danh từ
Vật đeo tay để giữ ấm hoặc bảo vệ da.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
glove
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɣaŋ˧˧ taj˧˧/
Trung
/ɣaŋ˧˥ taj˧˥/
Nam
/ɣaŋ˧˧ taj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Vật đeo tay để giữ ấm hoặc bảo vệ da. Ngoại hình & tính cách
vi Mẹ mua cho tôi một đôi găng tay len vì trời lạnh.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh glove
My mother bought me a pair of wool gloves because it was cold.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
găng / tay / ghép từ găng + tay
▸
Cấu tạo
găng / tay / ghép từ găng + tay
Nguồn gốcghép từ găng + tay
Tương tự
găng tây / găng / găng trâu
▸
Tương tự
găng tây / găng / găng trâu
Dùng
nón gò găng / chia tay / bàn tay / cánh tay …
▸
Dùng
nón gò găng / chia tay / bàn tay / cánh tay …