gân
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Vận động viên bị đau gân sau trận đấu.
Nhật 腱
選手は試合後に腱の痛みを訴えた。
Anh tendon
The athlete had a sore tendon after the match.
Hàn 힘줄
선수는 경기 후에 힘줄 통증을 호소했다.
vi Bạn có thể nhìn thấy rõ các gân trên chiếc lá này.
Nhật 葉脈
この葉の葉脈ははっきりと見ることができる。
Anh leaf vein
You can clearly see the leaf veins on this leaf.
Hàn 엽맥
이 잎의 엽맥은 뚜렷하게 볼 수 있다.