gà tồ
Phát âm
Bắc
/ɣa̤ː˨˩ to̤˨˩/
Trung
/ɣaː˧˧ to˧˧/
Nam
/ɣaː˨˩ to˨˩/
Danh từ
gà tồ
large chicken
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
gà tồ
Diễn ngôn & logic
Một từ dùng để chỉ loại gà có kích thước hoặc trọng lượng đặc biệt lớn.
vi Nhà ông ấy nuôi mấy con gà tồ rất béo.
Cấu tạo
gà / 𤠄𣹖
▸
Cấu tạo
gà / 𤠄𣹖
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤠄𣹖
Ứng viên theo âm tiết
gà
𤠄(𪃴)
tồ
𣹖
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ga tô / gà / gà tây / gà trống …
▸
Tương tự
ga tô / gà / gà tây / gà trống …
Dùng
gà công nghiệp / trứng gà / gà trống nuôi con / gà mờ
▸
Dùng
gà công nghiệp / trứng gà / gà trống nuôi con / gà mờ