duyên con Thắm
proverb
Một cách diễn đạt dùng để chỉ tính cách ngây thơ và đơn giản của con người.
Nhật
純粋すぎる
Anh
naive and simple
Hàn
순진함
Phát âm
Bắc
/zwiən˧˧ kɔn˧˧ tʰam˧˥/
Trung
/jwiəŋ˧˥ kɔŋ˧˥ tʰa̰m˩˧/
Nam
/jwiəŋ˧˧ kɔŋ˧˧ tʰam˧˥/
Nghe
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
proverb
Một cách diễn đạt dùng để chỉ tính cách ngây thơ và đơn giản của con người. Văn hóa & tên riêng
vi Cô ấy thật là duyên con Thắm khi tin lời anh ta.
Nhật 純粋すぎる
彼女が彼の言葉を信じたのは非常に純粋すぎた。
Anh naive and simple
She was very naive to believe his words.
Hàn 순진함
그녀가 그의 말을 믿은 것은 매우 순진했기 때문이다.
Cấu tạo
duyên / con / thắm …
▸
Cấu tạo
duyên / con / thắm …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
縁昆𣠒
Ứng viên theo âm tiết
duyên
縁
con
昆(𡥵)
thắm
𣠒(𧹱 / 𧺀 / 𧺁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
duyên / duyên dáng / duyên kiếp / duyên bình …
▸
Tương tự
duyên / duyên dáng / duyên kiếp / duyên bình …
Dùng
cơ duyên / duyên số / duyên cớ / duyên do …
▸
Dùng
cơ duyên / duyên số / duyên cớ / duyên do …